Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
救済
きゅうさい
cứu trợ; cứu giúp; cứu hộ; cứu rỗi (tôn giáo); ân điển (Kitô giáo)
救済
くさい
cứu rỗi (khỏi khổ đau dựa trên giáo lý của Phật)