Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật
土産
みやげ
đặc sản địa phương hoặc quà lưu niệm mua làm quà khi đi du lịch; quà tặng của khách; điều không mong muốn mà ai đó nhận được (ví dụ: bệnh khi đi nghỉ); quà tặng không mong muốn; sự bất lợi
土産
どさん
sản phẩm địa phương; quà tặng; quà lưu niệm

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật