Uターン

ユーターン

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

quay đầu

JP: 駐禁ちゅうきん切符きっぷられた直後ちょくごにUターン禁止きんしでつかまった。うんわるいというか、よわたたというか。

VI: Ngay sau khi bị phạt vì đậu xe sai quy định, tôi lại bị bắt vì lỗi cấm quay đầu. Gọi là xui xẻo hay là họa vô đơn chí.

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

trở về nhà (sau kỳ nghỉ)

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

trở về quê (sau khi sống ở thành phố lớn)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

Uターン禁止きんしよ。
Cấm quay đầu xe đấy.