PC

ピー・シー
ピーシー

Danh từ chung

máy tính cá nhân

JP: PC内部ないぶのタイマーようボタン電池でんちれた。

VI: Pin nút của bộ đếm giờ bên trong máy tính đã hết.

🔗 パーソナルコンピューター

Danh từ chung

bê tông dự ứng lực

🔗 プレストレストコンクリート

Danh từ chung

bê tông đúc sẵn

🔗 プレキャストコンクリート

Danh từ chung

polycarbonate

🔗 ポリカーボネート

Danh từ chung

đúng đắn chính trị

🔗 ポリティカルコレクトネス

Danh từ chung

xe tuần tra

🔗 パトロールカー

Danh từ chung

bình luận công khai

🔗 パブリックコメント

Danh từ chung

nhân vật người chơi

🔗 プレイヤーキャラクター

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

後輩こうはいにノートPCをかりた。
Tôi đã mượn laptop của đàn em.
保険ほけん証券しょうけん番号ばんごうはPC2357です。
Số hợp đồng bảo hiểm là PC2357.
マルチブート環境かんきょうのPCでは搭載とうさいOSと同数どうすうのライセンスが必要ひつようですか?
Liệu một PC chạy môi trường đa khởi động cần có số lượng giấy phép tương đương với số hệ điều hành được cài đặt không?
PCインタラクティブしゃのハリソンをご紹介しょうかいしていただけませんでしょうか。
Bạn có thể giới thiệu tôi với ông Harrison của công ty PC Interactive không?