P
p
ピー
Danh từ chung
P
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
nhà sản xuất
🔗 プロデューサー
Danh từ chung
bãi đỗ xe
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あの劇場ではPを上演している。
Rạp kịch đó đang trình diễn P.
手紙のP.S.は何を表していますか。
P.S. trong thư có ý nghĩa gì?
Pが半順序集合であることを証明せよ。
Chứng minh rằng P là một tập hợp bán thứ tự.
先程のはP波でした。S波が来ます。
Vừa rồi là sóng P. Sóng S sắp đến.
P.S.という文字は何を表していますか。
Chữ P.S. viết tắt của cái gì?
英国の詩人P.シェリーは地獄をロンドンによく似た町であると呼びさえした。
Nhà thơ Anh P. Shelley từng gọi địa ngục là một thị trấn rất giống London.