OS

オー・エス
オーエス

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

hệ điều hành; OS

JP: WindowsけいOSではアドミニストレーターアカウントがルートに相当そうとうする。

VI: Trong hệ điều hành Windows, tài khoản quản trị viên tương đương với root.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

OSとブラウザは?
Hệ điều hành và trình duyệt là gì?
Mac OS Xといっても、Mac OSのコードをバージョンアップしたわけではない。
Dù có nói là Mac OS X, cũng không phải là đã nâng cấp mã của Mac OS.
マルチブート環境かんきょうのPCでは搭載とうさいOSと同数どうすうのライセンスが必要ひつようですか?
Liệu một PC chạy môi trường đa khởi động cần có số lượng giấy phép tương đương với số hệ điều hành được cài đặt không?
Mark/Spaceは7月しちがつ18日じゅうはちにち、Mac OS Xようシンクロソフト、Missing Sync for Windows Mobileのアップデートばんをリリースした。
Mark/Space đã phát hành phiên bản cập nhật của Syncrosoft dành cho Mac OS X và Missing Sync for Windows Mobile vào ngày 18 tháng 7.
全角ぜんかく文字もじふくむファイルめい場合ばあい一部いちぶのOSでは文字もじけがしょうじることがありますので、ダウンロードのさい適宜てきぎファイルめい変更へんこうしてください。
Trong trường hợp tên tệp có chứa ký tự toàn bộ, một số hệ điều hành có thể xảy ra lỗi hiển thị, vì vậy vui lòng thay đổi tên tệp phù hợp khi tải xuống.