OFF
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
tắt
🔗 オン
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana ⚠️Từ viết tắt
mùa nghỉ
🔗 シーズンオフ
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana ⚠️Từ viết tắt
bù trừ
🔗 オフセット
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana ⚠️Từ viết tắt
địa hình gồ ghề
🔗 オフロード
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana ⚠️Từ viết tắt
ngoại tuyến
🔗 オフライン
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana ⚠️Từ viết tắt ⚠️Tiếng lóng
gặp mặt offline
🔗 オフラインミーティング
Danh từ chung
Lĩnh vực: Thể thao
⚠️Thường chỉ viết bằng kana ⚠️Từ viết tắt
việt vị
🔗 オフサイド
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
ngày nghỉ
Danh từ dùng như hậu tố
giảm giá
Danh từ dùng như hậu tố
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
ít (calo, đường, v.v.); giảm