FAX

ファックス
ファクス
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

máy fax

JP: この手紙てがみ日本にほんまでファックスしてください。

VI: Làm ơn fax bức thư này đến Nhật Bản.

🔗 ファクシミリ

Danh từ chung

máy fax

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このかんくんからFAXがとどいた。
Lần gần đây tôi đã nhận được fax từ bạn.
電話でんわ番号ばんごうとFAX番号ばんごうわりません。
Số điện thoại và số fax không thay đổi.
FAXで地図ちずおくっていただけませんか。
Bạn có thể gửi bản đồ qua fax cho tôi được không?
むかしならいざらず、いまはFAXも、メールもある。
Ngày xưa thì chưa biết, nhưng bây giờ đã có fax và email.

Từ liên quan đến FAX