BB
ビー・ビー
ビービー
Danh từ chung
băng thông rộng
🔗 ブロードバンド
Danh từ chung
môi giới cho môi giới
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
アルファベットでBはAの後にくる。
Trong bảng chữ cái, B đứng sau A.
AからBまで線をひきなさい。
Hãy vẽ một đường thẳng từ A đến B.
アルファベットではAはBの前にくる。
Trong bảng chữ cái, A đứng trước B.
Aは十分にあるがBは足りない。
A thì có đủ nhưng B thì thiếu.
AとBの違いは何ですか。
Sự khác biệt giữa A và B là gì?
B.フランクリンはアメリカの政治家であり発明家であった。
B. Franklin là một chính trị gia và cũng là một nhà phát minh người Mỹ.
AはBの5倍の長さがある。
A dài gấp năm lần B.
試合はB校の勝利に終わったが、まったく番狂わせだった。
Trận đấu kết thúc với chiến thắng của trường B, nhưng thật là một bất ngờ lớn.
カーブはA地点からB地点にまでわたっている。
Đường cong kéo dài từ điểm A đến điểm B.
A市からB市までどれくらいの時間がかかりますか。
Mất bao lâu để đi từ thành phố A đến thành phố B?