ALS
エー・エル・エス
エーエルエス
Danh từ chung
Lĩnh vực: Y học
bệnh xơ cứng teo cơ một bên; ALS
JP: 研究の初年度に、彼は自分がALSにかかっていることを知った。
VI: Trong năm đầu tiên của nghiên cứu, anh ấy phát hiện mình mắc bệnh ALS.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の病気の医学名はALSである。
Tên y khoa của bệnh anh ta là ALS.
ALSは、体を動かすのに必要な神経と筋肉を徐々に破壊してしまう。
ALS là bệnh làm suy yếu dần các dây thần kinh và cơ bắp cần thiết để di chuyển cơ thể.
ALSのために、彼の手や腕はペンを握ったりタイプを打ったりすることができないほど弱くなってしまっていた。
Vì ALS, tay và cánh tay của anh ấy đã yếu đến mức không thể cầm bút hay đánh máy.