9時 [Thời]

九時 [Cửu Thời]

くじ

Danh từ chung

chín giờ

JP: 九時きゅうじ以降いこうはテレビをないことにしている。

VI: Sau chín giờ tôi quyết định không xem TV.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

9時きゅうじだってさ。
Bây giờ là 9 giờ đấy.
9時きゅうじにはけません。
Tôi không thể đến lúc 9 giờ.
もう九時きゅうじです。
Đã chín giờ rồi.
もう9時きゅうじです。
Đã 9 giờ rồi.
9時きゅうじでよろしいですね。
9 giờ phù hợp với bạn chứ?
9時きゅうじまでにはもどる。
Tôi sẽ trở lại trước 9 giờ.
かい9時きゅうじわった。
Cuộc họp kết thúc lúc chín giờ.
試合しあい9時きゅうじおわった。
Trận đấu kết thúc lúc 9 giờ.
銀行ぎんこう9時きゅうじひらく。
Ngân hàng mở cửa lúc chín giờ.
学校がっこう九時きゅうじからはじまります。
Trường học bắt đầu lúc 9 giờ.

Hán tự

Từ liên quan đến 9時