600
六百 [Lục Bách]
6百 [Bách]
六〇〇 [Lục 〇 〇]
ろっぴゃく
Số từ
600; sáu trăm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
合わせて600題はきつい。
Tổng cộng 600 câu hỏi thật là nặng.
この床の面積は600平方メートルある。
Diện tích sàn của căn phòng này là 600 mét vuông.
まずやって来たのはケルト族で、紀元前600年のことでした。
Đầu tiên, người Celt đã đến, vào năm 600 trước Công nguyên.
600-J型のプリンターが1997年の5月4日まで在庫切れとの御知らせありがとうございました。
Cảm ơn bạn đã thông báo máy in loại 600-J sẽ hết hàng cho đến ngày 4 tháng 5 năm 1997.