6分 [Phân]
六分 [Lục Phân]
ろっぷん
Danh từ chung
sáu phút
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その作り方の分量は六人分です。
Công thức làm đó dành cho sáu người.
急行は午後6時30分着だ。
Tàu tốc hành đến vào lúc 6 giờ 30 phút chiều.
その急行は午後六時三十分着だ。
Chuyến tàu tốc hành đến lúc sáu giờ ba mươi phút chiều.
社員には給料六ヶ月分の賞与金が出る
Nhân viên sẽ nhận được tiền thưởng bằng sáu tháng lương.
午後6時30分に帝国ホテルのロビーで会いましょう。
Hãy gặp nhau tại sảnh khách sạn Teikoku vào lúc 6 giờ 30 phút chiều.
ご搭乗は6時40分になる予定です。
Dự kiến giờ bay là 6:40.
彼女は彼を毎日6時30分に起こしている。
Cô ấy thường đánh thức anh ấy lúc 6:30 sáng mỗi ngày.
トムは6時30分に起こすように、私に頼んできた。
Tom đã nhờ tôi đánh thức anh ấy lúc 6:30.