500万 [Vạn]

五百万 [Ngũ Bách Vạn]

5000000

五〇〇〇〇〇〇 [Ngũ 〇 〇 〇 〇 〇 〇]

ごひゃくまん
いおよろず – 五百万

Số từ

5,000,000; năm triệu

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

nhiều

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

損害そんがいは500まんえんのぼった。
Thiệt hại lên tới 5 triệu yên.
かれ借金しゃっきんひゃくまんえんたっした。
Nợ của anh ấy đã lên đến năm triệu yên.
被害ひがいがくは500まんえんにもおよんだ。
Thiệt hại lên tới 5 triệu yên.
かれ損害そんがいを500まんえん見積みつもった。
Anh ấy ước tính thiệt hại là năm triệu yên.
わたし去年きょねん収入しゅうにゅうは、やく500まんえんだった。
Thu nhập của tôi năm ngoái khoảng 5 triệu yên.
わたし年収ねんしゅうは500まんえんしている。
Thu nhập hàng năm của tôi hơn 5 triệu yen.
たからくじったら、500まんたったんだって。
Mua xổ số thì trúng ngay 500 triệu đấy.
しかしながら、500まんえんたかすぎるという結論けつろんたっした。
Tuy nhiên, đã đi đến kết luận rằng 5 triệu yên là quá cao.
2019年にせんじゅうきゅうねん北海道ほっかいどうさんのメロン2個にこが500まんえんとされました。
Năm 2019, hai quả dưa Hokkaido đã được đấu giá với giá 5 triệu yên.