500

五百 [Ngũ Bách]

5百 [Bách]

五〇〇 [Ngũ 〇 〇]

ごひゃく
いお – 五百

Số từ

500; năm trăm

Danh từ chung

nhiều

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

500gいくら?
500g giá bao nhiêu?
500グラムでおいくら?
500 gram giá bao nhiêu?
500えんしてくれない?
Bạn có thể cho tôi mượn 500 yên được không?
勘定かんじょうは500ドルになった。
Hóa đơn là 500 đô la.
500人ごひゃくにんもの学生がくせい出席しゅっせきした。
500 sinh viên đã tham dự.
わたしは500えんしかっていない。
Tôi chỉ có 500 yên.
かれ切手きってを500まいあつめた。
Anh ấy đã sưu tầm đến 500 con tem.
500人ごひゃくにんもの出席しゅっせきしゃがいました。
Có đến 500 người tham dự.
彼女かのじょきで500ドルもうけた。
Cô ấy đã kiếm được 500 đô la từ giao dịch.
勘定かんじょう合計ごうけい500ドルになる。
Tổng cộng hóa đơn là 500 đô la.