4時 [Thời]

四時 [Tứ Thời]

よじ

Danh từ chung

bốn giờ

JP: 会議かいぎ午後ごご四時よんじわった。

VI: Cuộc họp kết thúc vào lúc 4 giờ chiều.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

四時よんじまでちます。
Tôi sẽ đợi đến 4 giờ.
4時よんじ15分じゅうごふんだよ。
Bây giờ là 4 giờ 15 phút.
わたし時計とけいでは4時よんじです。
Đồng hồ của tôi chỉ 4 giờ.
4時よんじまでいそがしいんだ。
Tôi bận đến 4 giờ.
かれ四時よんじにもどるでしょう。
Anh ấy sẽ trở về lúc 4 giờ.
今日きょう午後ごご1時いちじから4時よんじまでてました。
Chiều nay tôi đã ngủ từ 1 giờ đến 4 giờ.
彼女かのじょ4時よんじから6時ろくじまでテレビをる。
Cô ấy hay xem ti vi từ 4 giờ đến 6 giờ.
今日きょう午後ごご1時いちじから4時よんじまでねむってました。
Chiều nay tôi đã ngủ từ 1 giờ đến 4 giờ.
4時よんじよりまえにはビール禁止きんし
Không được uống bia trước 4 giờ chiều!
会議かいぎ午後ごご4時よんじわりました。
Cuộc họp kết thúc vào lúc 4 giờ chiều.