30分 [Phân]

三十分 [Tam Thập Phân]

さんじゅっぷん
さんじっぷん

Danh từ chung

ba mươi phút; nửa giờ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

30分さんじゅっぷんけるよ。
Có thể đến trong 30 phút.
30分さんじゅっぷんいたよ。
Tôi đã đến nơi sau 30 phút.
バスで30分さんじゅっぷんぐらいです。
Đi bằng xe buýt mất khoảng 30 phút.
30分さんじゅっぷんもどるよ。
Tôi sẽ quay lại trong 30 phút.
七時ななじ三十分さんじゅっぷんだった。
Đó là lúc 7 giờ 30 phút.
学校がっこうまではあるいて30分さんじゅっぷんです。
Đi bộ đến trường mất 30 phút.
30分さんじゅっぷんおきにます。
Xe chạy cách nhau 30 phút một lần.
くるまでたった30分さんじゅっぷんです。
Chỉ mất 30 phút bằng xe thôi.
そこまでくるま30分さんじゅっぷんだよ。
Từ đây đến đó bằng xe hơi mất 30 phút.
昼休ひるやすみは30分さんじゅっぷんあります。
Giờ nghỉ trưa là 30 phút.