21日 [Nhật]
二十一日 [Nhị Thập Nhất Nhật]
二一日 [Nhị Nhất Nhật]
にじゅういちにち
Danh từ chung
ngày 21
Danh từ chung
21 ngày
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
1月21日は「りすの日」です。
Ngày 21 tháng 1 là 'Ngày Sóc'.
彼の誕生日は、8月21日です。
Sinh nhật của anh ấy là ngày 21 tháng 8.
1月21日って、「リスの日」なんだよ。
Ngày 21 tháng 1 là 'Ngày Sóc' đấy.
3月21日は国際人種差別撤廃デーです。
Ngày 21 tháng 3 là Ngày Quốc tế Chống Phân biệt Chủng tộc.
来週の今日、すなわち7月21日に君に返済いたします。
Hôm nay tuần sau, tức ngày 21 tháng 7, tôi sẽ trả nợ cho bạn.
数日前までは、そば粉は18ルーブルだったのに、今じゃぁ21ルーブルもするんだ。
Chỉ vài ngày trước, bột kiều mạch chỉ có 18 rúp, bây giờ đã lên tới 21 rúp rồi.
1泊60ドルくらいのシングルの部屋を2室、21日から3泊でお願いします。
Xin đặt hai phòng đơn giá khoảng 60 đô la một đêm từ ngày 21, ở lại trong 3 đêm.
20日と21日の午後を空けてありますので、この2日間のいずれかにグラント様とお会いしたいと考えています。
Tôi đã để trống buổi chiều ngày 20 và 21, tôi muốn gặp ông Grant vào một trong hai ngày đó.