21世紀 [Thế Kỉ]
二十一世紀 [Nhị Thập Nhất Thế Kỉ]
にじゅういっせいき
Danh từ chung
thế kỷ 21
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
20世紀生まれ?それとも21世紀?
Sinh vào thế kỷ 20 hay 21?
21世紀はアジアの時代である。
Thế kỷ 21 là thời đại của châu Á.
科学は21世紀に備える方法だ。
Khoa học là cách chuẩn bị cho thế kỷ 21.
21世紀は2001年に始まる。
Thế kỷ 21 bắt đầu vào năm 2001.
あなたは、20世紀に生まれましたか?それとも21世紀ですか?
Bạn sinh ra vào thế kỷ 20 hay thế kỷ 21?
21世紀はほんの数年で始まる。
Thế kỷ 21 sẽ bắt đầu chỉ trong vài năm nữa.
2001年は21世紀の始まる年です。
Năm 2001 là năm bắt đầu của thế kỷ 21.
21世紀は経済力を基盤とするようになるだろう。
Thế kỷ 21 sẽ dựa trên sức mạnh kinh tế.
多くの大事業が21世紀に完成されるであろう。
Nhiều dự án lớn sẽ được hoàn thành trong thế kỷ 21.
21世紀がどのようになるか想像できますか。
Bạn có thể tưởng tượng thế kỷ 21 sẽ như thế nào không?