19時 [Thời]

じゅうくじ

Danh từ chung

7 giờ tối

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

番組ばんぐみ19時じゅうきゅうじわった。
Chương trình kết thúc lúc 19 giờ.
わたしは19のとき結婚けっこんした。
Tôi đã kết hôn khi 19 tuổi.
そのとき彼女かのじょ19歳じゅうきゅうさいでした。
Lúc đó, cô ấy đã 19 tuổi.
19時じゅうきゅうじまでに投函とうかんすれば、明日あしたにはとどきますよ。
Nếu gửi trước 19 giờ thì ngày mai sẽ đến.