18時 [Thời]

じゅうはちじ

Danh từ chung

6 giờ chiều

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

メアリーは18のとき軍隊ぐんたい入隊にゅうたいしました。
Mary đã nhập ngũ khi 18 tuổi.
彼女かのじょ18歳じゅうはっさいとき東京とうきょうました。
Cô ấy đã lên Tokyo khi cô ấy mười tám tuổi.
わたし18才じゅうはっさいとき上京じょうきょうしてから10年じゅうねんぎた。
Đã 10 năm kể từ khi tôi lên Tokyo ở tuổi 18.
18歳じゅうはっさいときに、くるま運転うんてんおしえてもらって、免許めんきょったんだ。
Khi tôi 18 tuổi, tôi đã được dạy lái xe và lấy bằng.