14時 [Thời]
じゅうよんじ
Danh từ chung
2 giờ chiều
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
14歳の時から働いています。
Tôi đã làm việc từ khi 14 tuổi.
兄は14歳の時に学校を辞めた。
Anh trai tôi đã bỏ học khi 14 tuổi.
テニスを始めたのは、14歳の時です。
Tôi bắt đầu chơi tennis khi 14 tuổi.
彼はまだ十四歳の時に船乗りになった。
Anh ấy đã trở thành thủy thủ khi mới mười bốn tuổi.