120%
120パーセント
ひゃくにじゅっパーセント
ひゃくにじっパーセント
Trạng từ
⚠️Khẩu ngữ
chắc chắn
120 phần trăm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
敵に120ダメージを与えた!
Gây 120 sát thương cho kẻ thù!
彼女は体重が120ポンドある。
Cô ấy nặng 120 pound.
このままいくと120歳まで生きそうだよ。
Nếu cứ thế này, có lẽ tôi sẽ sống đến 120 tuổi.
ポーランドは120年間国家として存在を停止した。
Ba Lan đã ngừng tồn tại như một quốc gia trong 120 năm.
乗務員をのぞいて飛行機には120人が乗っていた。
Không kể phi hành đoàn, có 120 người trên máy bay.
警察官が私を呼び止めた時、時速120キロで走っていた。
Khi cảnh sát gọi tôi dừng lại, tôi đang lái xe với tốc độ 120 km/h.
このカーペットのサイズは縦120センチ、横160センチです。
Kích thước tấm thảm này là chiều dài 120 cm, chiều rộng 160 cm.
このじゅうたんの大きさは縦120センチ横160センチだ。
Kích thước của tấm thảm này là 120cm chiều dài và 160cm chiều rộng.