110番 [Phiên]

一一〇番 [Nhất Nhất 〇 Phiên]

百十番 [Bách Thập Phiên]

ひゃくとおばん

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

110 (số điện thoại khẩn cấp cảnh sát ở Nhật Bản)

JP: 緊急きんきゅう場合ばあいには110番ひゃくじゅうばんにお電話でんわください。

VI: Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi số 110.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すぐ110番ひゃくじゅうばん電話でんわしてください。
Hãy gọi 110 ngay lập tức.
このかおにピンときたら110番ひゃくじゅうばん
Nếu nhận ra khuôn mặt này, hãy gọi 110!