1000万 [Vạn]

1千万 [Thiên Vạn]

一千万 [Nhất Thiên Vạn]

10000000

一〇〇〇万 [Nhất 〇 〇 〇 Vạn]

いっせんまん

Số từ

mười triệu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いちせんまんえんくらいかな?
Khoảng mười triệu yên chăng?
東京とうきょう人口じんこう一千万人せんまんにん以上いじょうだ。
Dân số Tokyo hơn mười triệu người.
きみ態度たいど失礼しつれいせんまんじゃないか。
Thái độ của cậu thật là thô lỗ.
損害そんがい総計そうけいせんまんドルになる。
Thiệt hại tổng cộng lên tới 10 triệu đô la.
彼女かのじょたからくじで1せんまんえんれた。
Cô ấy đã trúng số độc đắc 10 triệu yên.
きみがそれをらないのは遺憾いかんせんまんだ。
Thật đáng tiếc khi em không biết điều đó.
せんまんえんあればその計画けいかくには十分じゅっぷんだろう。
Mười triệu yên là đủ cho kế hoạch đó.
毎年まいとしじゅん利益りえきせんまんドルになる。
Lợi nhuận ròng hàng năm đạt mười triệu đô la.
出水しゅっすい被害ひがいは1000まんドルにたっしている。
Thiệt hại do lũ lụt đã lên tới 10 triệu đô la.
わたし農場のうじょう抵当ていとうかれからいちせんまんえんりた。
Tôi đã vay mười triệu yên từ anh ấy bằng cách thế chấp trang trại.