1ミリ
一ミリ [Nhất]
1mm
いちミリ
Danh từ chung
📝 thường trong câu phủ định như 1ミリも
(không) một chút nào; (không) một tí nào
một milimét
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
目の前で繰り広げられるやり取りは、俺が入り込む隙なんて一ミリもない。
Cuộc trao đổi diễn ra trước mắt tôi không hề để lại chỗ trống nào cho tôi có thể xen vào.