鼻口 [Tị Khẩu]
びこう
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
mũi và miệng
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
lỗ mũi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
口じゃなくて、鼻で息をして。
Đừng thở bằng miệng, hãy thở bằng mũi.
医師は鼻と口に白のマスクをしていた。
Bác sĩ đeo khẩu trang màu trắng che mũi và miệng.
議員に就職口の世話を頼んでみたが鼻であしらわれた。
Tôi đã nhờ một vị nghị sĩ giúp tìm việc làm nhưng bị đối xử một cách khinh thường.