鼻を鳴らす [Tị Minh]
鼻をならす [Tị]
はなをならす
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
⚠️Thành ngữ
nũng nịu; làm nũng
🔗 甘える
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
khịt mũi; hít mũi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
馬はじれったそうに鼻を鳴らした。
Ngựa đã khó chịu phì phò qua mũi.