鼻を高くする [Tị Cao]
はなをたかくする
Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)
tự hào
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は高い鼻をしている。
Anh ấy có chiếc mũi cao.