鼻につく [Tị]

鼻に付く [Tị Phó]

はなにつく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

chán ngấy; phát ngán; khó chịu

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

bốc mùi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

得手えてはながつく。
Giỏi việc gì, tự hào việc đó.
はなあたまなまクリームがついているよ。
Trên mũi bạn có dính kem đấy.
珍客ちんきゃく3日みっかいればはなにつく。
Khách lạ ở lâu ngày cũng trở nên phiền toái.
ふたをあけた瞬間しゅんかん、ツーンと悪臭あくしゅうはなをつく。
Ngay khi mở nắp, một mùi hôi thối xộc vào mũi.