鼻にかける [Tị]
鼻に掛ける [Tị Quải]
はなにかける
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
tự hào; khoe khoang
JP: あまりそれを鼻にかけるな。
VI: Đừng tự phụ quá.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あまり鼻にかけるな。
Đừng tự cao quá.
彼は学歴を鼻にかけている。
Anh ấy tự hào về trình độ học vấn của mình.
彼は学識を鼻にかけていた。
Anh ấy đã tự hào về kiến thức của mình.
彼女は美しさを鼻にかけている。
Cô ấy kiêu ngạo về vẻ đẹp của mình.
彼は自分の成功を鼻にかけている。
Anh ấy tự phụ về thành công của mình.
彼女は学識を鼻にかけていたので人気がなかった。
Vì cô ấy tự cao về kiến thức của mình nên không được mọi người yêu mến.
彼は自分の才能を鼻にかけるような男ではない。
Anh ấy không phải là người kiêu ngạo về tài năng của mình.
彼は学識を鼻にかけていたので人気が無かった。
Anh ấy không được yêu mến vì đã tự hào về kiến thức của mình.
彼の事業の成功を鼻にかけるのを私は好みません。
Tôi không thích việc anh ấy khoe khoang về thành công của doanh nghiệp mình.