鼻が高い [Tị Cao]
鼻がたかい [Tị]
はながたかい
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
tự hào
JP: 2人とも今日は大活躍だったみたいね。先生も鼻が高いわ。
VI: Hai người hôm nay đều đã có màn trình diễn xuất sắc, khiến cho giáo viên cũng tự hào lắm.
🔗 頭が高い; 鼻の高い
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
có mũi cao
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女の鼻は高い。
Mũi cô ấy cao.
彼は鼻が高い。
Anh ấy rất tự hào.
彼は高い鼻をしている。
Anh ấy có chiếc mũi cao.
彼が正直なので私は鼻が高い。
Tôi rất tự hào vì anh ấy là người trung thực.
妹は目が大きくて、鼻が高いです。
Em gái tôi có mắt to và mũi cao.
でかしたね。ご両親もさぞかし鼻が高いでしょうね。
Tốt lắm! Chắc hẳn bố mẹ bạn rất tự hào.