黙祷 [Mặc Đảo]

黙とう [Mặc]

黙禱 [Mặc Đảo]

もくとう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

cầu nguyện thầm

JP: 全員ぜんいん死者ししゃにしばしもくとうをささげた。

VI: Mọi người đã dành một phút mặc niệm cho người đã khuất.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アメリカ軍用ぐんようエノラ・ゲイから「リトルボーイ」と名付なづけられた原子げんし爆弾ばくだん投下とうかされた午前ごぜん8時はちじ15分じゅうごふん広島ひろしま平和へいわ記念きねん公園こうえんでは数少かずすくない参列さんれつしゃたちが黙祷もくとうささげました。
Vào lúc 8:15 sáng, khi quả bom nguyên tử "Little Boy" được thả từ máy bay quân sự Mỹ Enola Gay, một số ít người tham dự đã dành một phút mặc niệm tại Công viên Hòa Bình Hiroshima.