黒緑 [Hắc Lục]

くろみどり

Danh từ chung

xanh đen

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この黒板こくばんくろでなくみどりだ。
Cái bảng này không phải màu đen mà là màu xanh lá.
わたしは、かっこよくちがった格好かっこうをするためには、ハワイのTシャツをみどりのショートパンツをはくのがきでしたが、すぐにしろいシャツとくろのズボンをにつけるのにれました。
Tôi thích mặc áo thun Hawaii và quần short màu xanh để trông khác biệt, nhưng tôi đã nhanh chóng quen với việc mặc áo sơ mi trắng và quần đen.
わたしまご息子むすこねこっている。そのねこしろくろみどりがかったひとみをしている。まごはそのねこあそぶのが大好だいすきで、そのねこをビビとづけた。ビビはうつくしい。それはわたしたちのペットである。
Cháu trai tôi nuôi một con mèo, mèo có bộ lông đen trắng và đôi mắt xanh. Cháu rất thích chơi với mèo và đã đặt tên nó là Bibi. Bibi rất đẹp. Đó là thú cưng của chúng tôi.