黒眼鏡 [Hắc Nhãn Kính]

くろめがね

Danh từ chung

kính râm; kính mờ; kính tối

JP: かれつねくろメガネをかけている。

VI: Anh ấy luôn đeo kính đen.

Hán tự

Từ liên quan đến 黒眼鏡