黒々 [Hắc 々]
黒黒 [Hắc Hắc]
くろぐろ
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ chung
đen tuyền
JP: 島は月光の中に黒々と見えた。
VI: Hòn đảo hiện lên thật đen tối dưới ánh trăng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
黒だったよ。
Nó đen.
黒に黒をたしても白にはならぬ。
Dù có cộng đen với đen thì cũng không thành trắng.
黒が似合うね。
Bạn rất hợp với màu đen.
黒猫は好き?
Cậu có thích mèo đen không?
黒の方が好きだな。
Tôi thích màu đen hơn.
黒のペンは使わないでよ。
Đừng dùng bút màu đen.
黒の靴が必要だ。
Tôi cần một đôi giày màu đen.
黒がよくお似合いですね。
Màu đen rất hợp với bạn.
黒の靴がほしい。
Tôi muốn một đôi giày màu đen.
黒が似合ってるよ。
Màu đen rất hợp với bạn.