黄ばみ [Hoàng]
きばみ
Danh từ chung
màu vàng nhạt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
みかんばっかり食べたせいで手が黄ばんだ。
Tay tôi vàng vì ăn quá nhiều quýt.