魚店 [Ngư Điếm]
さかなだな
Danh từ chung
người bán cá
🔗 魚屋
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その店では魚と肉を商っている。
Cửa hàng đó kinh doanh cá và thịt.
その店は肉と魚を売っている。
Cửa hàng đó bán thịt và cá.
あの店では、魚と肉を売っている。
Quán đó bán cá và thịt.
私の父は昔、肉と魚を売る店を持っていた。
Ngày xưa, bố tôi đã từng sở hữu một cửa hàng bán thịt và cá.