鬼に金棒 [Quỷ Kim Bổng]
おににかなぼう
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thành ngữ
làm cho cái gì mạnh càng mạnh hơn; củng cố cơ hội của cái gì
(cho) một thanh kim loại cho quỷ
JP: 君が英語ができれば鬼に金棒なんだが。
VI: Nếu bạn biết tiếng Anh thì quả là như hổ thêm cánh.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
鬼に金棒。
Có búa trong tay quỷ cũng thành thần.
君がここにいてくれるなら、なにも怖いものなし。鬼に金棒だよ。
Nếu em ở đây, chúng ta không sợ gì cả. Có em như có một cây gậy vàng.