高鳴る [Cao Minh]
たかなる
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
đập mạnh; đập nhanh
JP: その話をするとき彼の胸は高鳴っていた。
VI: Khi kể câu chuyện đó, tim anh ấy đập mạnh.