高飛び [Cao Phi]

たかとび

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

trốn chạy; bỏ trốn

JP: かれらは高飛たかとびしたにちがいない。

VI: Họ chắc chắn đã bỏ trốn.

Danh từ chung

bay cao; nhảy cao

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらは高飛たかとびしたらしい。
Có vẻ như họ đã bỏ trốn.
もしあなたが二回にかい失敗しっぱいしたなら、モスクワかどこかに高飛たかとびすることをわたしはあなたにすすめます。
Nếu bạn thất bại lần thứ hai, tôi khuyên bạn nên bỏ trốn đến Moscow hay một nơi nào đó.