高級品 [Cao Cấp Phẩm]
こうきゅうひん
Danh từ chung
hàng hóa chất lượng cao; hàng xa xỉ
JP: 彼女はいつも高級品に囲まれていた。
VI: Cô ấy luôn được bao quanh bởi những món đồ xa xỉ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
海外の子会社は最高級品を生産しています。
Công ty con ở nước ngoài đang sản xuất các sản phẩm cao cấp.