高級レストラン [Cao Cấp]

こうきゅうレストラン

Danh từ chung

nhà hàng sang trọng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

高級こうきゅうなレストランで食事しょくじをして、高級こうきゅうなホテルにまった。
Tôi đã ăn trong một nhà hàng cao cấp, và ở trong một khách sạn cao cấp.
むかしは、高級こうきゅうレストランでウェイターしてたよ。
Ngày xưa, tôi đã làm bồi bàn ở nhà hàng cao cấp.
わたしはその高級こうきゅうなレストランで場違ばちがいなかんじがした。
Tôi đã cảm thấy không phù hợp khi ở trong nhà hàng sang trọng đó.
トムとメアリーは高級こうきゅうレストランにったんだよ。
Tom và Mary đã đi ăn ở nhà hàng sang trọng.
わたしにはこんな高級こうきゅうレストランで食事しょくじをする余裕よゆうはない。
Tôi không có đủ khả năng để ăn tại nhà hàng sang trọng như thế.