高ぶる [Cao]

昂る [Ngang]

昂ぶる [Ngang]

たかぶる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

kích động

JP: 昨夜さくや彼女かのじょ神経しんけいたかぶっていた。

VI: Tối qua cô ấy rất căng thẳng.

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

kiêu ngạo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いつも神経しんけいたかぶっています。
Tôi luôn cảm thấy căng thẳng.
そうおもうとわたしこころたかぶった。
Nghĩ vậy, lòng tôi trở nên hứng khởi.
気持きもちがたかぶっちゃって、なにのどとおらないよ。
Tôi quá xúc động, không nuốt trôi được gì cả.