高く売る [Cao Mại]

たかくうる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

bán với giá cao

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

市場しじょうってるイチジクはたかすぎるよ。
Quả sung bán ở chợ quá đắt.
かれらはこの品物しなもの海外かいがいやすけ、国内こくないたか値段ねだんをつけてる。
Họ mua hàng hóa ở nước ngoài với giá rẻ và bán lại trong nước với giá cao.
今日きょうね、おみせったら「しろいちご」ってたんだけど、すごくたかかったから写真しゃしんだけってきたよ。
Hôm nay tôi đã đi đến cửa hàng và thấy họ bán dâu tây trắng, nhưng giá quá cao nên tôi chỉ chụp ảnh thôi.