骨になる [Cốt]

骨に成る [Cốt Thành]

ほねになる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

⚠️Thành ngữ

chết

trở thành xương

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはやせおとろえてほねかわばかりになった。
Tôi đã gầy đi chỉ còn da bọc xương.
かれ一人ひとりぼっちになってさむさがほねみた。
Anh ấy đã cảm thấy cô đơn và lạnh lẽo đến tận xương.
そのまずしい老人ろうじんほねかわだけになってしまった。
Người già nghèo đó đã chỉ còn da bọc xương.
彼女かのじょ英語えいごはなせるようになろうとほねった。
Cô ấy đã rất cố gắng để có thể nói tiếng Anh.
さかなほねがあるからきらいだなんて、そんなのはきらいな理由りゆうにはならないよ。
Ghét cá chỉ vì có xương, đó không phải là lý do để ghét.
かわいそうに、その老人ろうじんはやせてほねかわだけになっていた。
Thật tội nghiệp, ông lão đó đã gầy rộc chỉ còn da bọc xương.
かれあしほねったとき3ヶ月さんかげつかん松葉杖まつばづえ使つかわなければならなかった。
Khi bị gãy xương chân, anh ấy đã phải sử dụng nạng trong ba tháng.