骨が折れる [Cốt Chiết]

ほねがおれる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

khó khăn

JP: はじめは非常ひじょうほねれた。

VI: Ban đầu, việc đó rất khó khăn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ほねれてませんよ。
Xương không bị gãy đâu.
ほねれてます。
Xương bị gãy rồi.
本当ほんとうほねれる仕事しごとだった。
Thật sự là một công việc vất vả.
ほねれる仕事しごとをしてくたくただ。
Anh ấy đã làm một công việc vô cùng vất vả.
この仕事しごとはたいしてほねれない。
Công việc này không mất quá nhiều công sức.
説明せつめいするのはほねれるなぁ。
Việc giải thích thật là khó khăn.
英語えいごまなぶのはほねれる。
Việc học tiếng Anh rất vất vả.
それは子供こどもにはかなりほねれることだった。
Đó là việc khá vất vả đối với trẻ em.
すこしでもほねれるようなことはごめんだ。
Tôi không muốn làm việc gì quá vất vả.
ソファーを2階にかいへはたいへんほねれた。
Việc mang sofa lên tầng hai thật là vất vả.