驚くなかれ [Kinh]

驚く勿れ [Kinh Vật]

驚く無かれ [Kinh Vô]

おどろくなかれ

Cụm từ, thành ngữ

đừng ngạc nhiên; hãy chờ xem

JP: こんなことをってもしんじないだろうが、おどろくなかれ。

VI: Có thể bạn không tin khi tôi nói điều này, nhưng đừng ngạc nhiên.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おどろくことではないね。
Không có gì đáng ngạc nhiên đâu nhỉ.
株式かぶしき市場しじょう今日きょうおどろくべきうごきはなかった。
Thị trường chứng khoán hôm nay không có gì đáng ngạc nhiên.
食器しょっきたなではないよ。とかれおどろいていいいました。
Đó không phải là tủ chén đĩa. Anh ấy nói một cách ngạc nhiên.
とてもおどろいたことには、ドアがおともなくひらいた。
Điều ngạc nhiên là cánh cửa mở ra mà không hề có tiếng động.
わたしもっともおどろいたのは、彼女かのじょあまいおかしきではないということだった。
Điều khiến tôi ngạc nhiên nhất là cô ấy không thích món ngọt.
わたしかれがうそをついているのではないかとうたがったが、それはおどろくことではなかった。
Tôi nghi ngờ anh ấy đang nói dối, nhưng điều đó không làm tôi ngạc nhiên.
むすめ職場しょくば突然とつぜんたおれたって連絡れんらくがあったときおどろいたよ。あたまってたから心配しんぱいだったけど、病院びょういん検査けんさではなんともないっていてほっとしたよ。
Tôi đã rất ngạc nhiên khi nhận được tin con gái tôi đột ngột ngã ở nơi làm việc. Tôi lo lắng vì cô ấy cũng đập đầu, nhưng đã thở phào nhẹ nhõm khi nghe bác sĩ nói không sao.