駆動型 [Khu Động Hình]
くどうがた
Danh từ dùng như hậu tố
dạng điều khiển (ví dụ: điều khiển dữ liệu)
Danh từ dùng như hậu tố
dạng điều khiển (ví dụ: điều khiển dữ liệu)