駆け抜ける [Khu Bạt]
駆けぬける [Khu]
駆抜ける [Khu Bạt]
駈け抜ける [Khu Bạt]
かけぬける
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000
Độ phổ biến từ: Top 44000
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
chạy qua (đám đông, cổng, v.v.); lan truyền (ví dụ: tin tức qua thành phố)
JP:
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
chạy vượt qua (ai đó) từ phía sau; vượt qua
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
我々は馬を飛ばしてその丘を駆け抜けた。
Chúng tôi đã phi ngựa qua ngọn đồi.
一体日本人は生きるということを知っているだろうか。小学校の門を潜ってからというものは、一しょう懸命に此学校時代を駆け抜けようとする。その先きには生活があると思うのである。学校というものを離れて職業にあり附くと、その職業を為し遂げてしまおうとする。その先きには生活があると思うのである。そしてその先には生活はないのである。
Liệu người Nhật có thực sự hiểu thế nào là sống không? Từ khi bước qua cổng trường tiểu học, họ cố gắng hết sức để vượt qua thời gian học đường này. Họ nghĩ rằng cuộc sống đang chờ đợi họ ở phía trước. Khi rời khỏi trường học và bắt đầu công việc, họ lại cố gắng hoàn thành công việc đó. Họ nghĩ rằng cuộc sống đang chờ đợi họ ở phía trước. Nhưng thực tế, cuộc sống không còn ở phía trước nữa.